gion giỏn

Học thuật
Thân thiện
gion giỏn

Đứa bé nói gion giỏn với mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về trẻ con cách nói nhanh nhảu, lanh lợi, thường một cách đáng yêu: Từ này miêu tả trẻ nhỏ nói chuyện liến thoắng, hoạt bát phần tinh nghịch.
    • giọng nói trong trẻo, lanh lảnh vui tươi: "Gion giỏn" cũng có thể gợi lên âm thanh giọng nói cao, trong ríu rít của trẻ em.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé mới tập nói đã biết nói gion giỏn với mọi người.
    • Nghe tiếng trẻ con cười nói gion giỏn ngoài sân, lòng tôi thấy vui lây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói gion giỏn": cụm từ cố định, dùng để miêu tả hành động nói chuyện một cách lanh lợi, ríu rít.
    • Na mới ba tuổi đã thích hóng chuyện nói gion giỏn cả ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Lém lỉnh (tính từ): thông minh, nhanh trí một cách tinh nghịch (thường dùng cho trẻ em).
  • Bẻo lẻo (tính từ): hay nói, nói nhiều nhanh (có thể mang sắc thái hơi tiêu cực hơn "gion giỏn").
  • Lanh lảnh (tính từ): (giọng nói) cao, trong vang.
Từ đồng nghĩa
  • Líu lo: nói nhanh ríu rít như chim hót (thường mang nghĩa tích cực).
  • Líu ríu: nói nhỏ, nhanh liên tục.
Từ trái nghĩa
  • Ứ ừ: nói chậm rãi, ngập ngừng.
  • Trầm trầm: (giọng nói) thấp chậm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gion giỏn" chủ yếu dùng để miêu tả trẻ em, đặc biệt trẻ nhỏ đang độ tuổi tập nói hoặc rất hoạt bát. Hiếm khi dùng cho người lớn.
  • Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự đáng yêu, vui tươi, khác với các từ chỉ tính hay nói như "lắm lời" hay "ba hoa" thường mang nghĩa tiêu cực.
gion giỏn

Đứa bé nói gion giỏn với mẹ.

  1. Nói trẻ con bẻo lẻo, lém lỉnh: Nói gion giỏn.